Bỏ qua điều hướng
Từ điển

东张西望

Bính âmdōngzhāng-xīwàngHán-Việtđông trương tây vọngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nhìn đông ngó tây, ngó nghiêng khắp nơi (thiếu tập trung hoặc tò mò tìm kiếm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向四处张望,形容心神不定或好奇地四下观看

    上课时他心不在焉,不停地东张西望。

    shàngkè shí tā xīnbùzàiyān, bùtíng de dōngzhāng-xīwàng.

    Trong giờ học cậu ấy lơ đễnh, cứ ngó nghiêng khắp nơi.

Cụm thường gặp

东张西望地找人 (nhìn ngó tìm người) / 不停东张西望 (ngó nghiêng liên tục) / 站在路口东张西望 (đứng ngã tư ngó nghiêng)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 东张西望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.