Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动不动

Bính âmdòngbudòngHán-Việtđộng bất độngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

động một tí là, hơi một chút là (thường đi với 就, chỉ điều dễ xảy ra, mang ý chê)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示很容易发生某种(多为不如意的)情况,常与"就"连用

    他脾气很差,动不动就跟人吵架。

    tā píqi hěn chà, dòngbudòng jiù gēn rén chǎojià.

    Anh ta tính khí rất tệ, động một tí là cãi nhau với người khác.

Cụm thường gặp

动不动就发火 (động tí là nổi giận) / 动不动就哭 (hơi tí là khóc) / 动不动请假 (hơi chút là xin nghỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动不动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.