Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抵制

Bính âmdǐzhìHán-Việtđể chếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tẩy chay; bài xích; ngăn chặn (không cho phát huy tác dụng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 阻止、排斥,使不发生作用或不产生影响

    消费者纷纷抵制假冒伪劣产品。

    Xiāofèizhě fēnfēn dǐzhì jiǎmào wěiliè chǎnpǐn.

    Người tiêu dùng đồng loạt tẩy chay hàng giả hàng nhái kém chất lượng.

Cụm thường gặp

抵制假货 (tẩy chay hàng giả) / 抵制不良风气 (bài trừ thói xấu) / 联合抵制 (liên kết tẩy chay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抵制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.