Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电工

Bính âmdiàngōngHán-Việtđiện côngTừ loạidanh từ

thợ điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 负责安装和修理电路的工人

    家里停电了,我们叫了一个电工来看看。

    Jiā lǐ tíngdiàn le, wǒmen jiào le yí ge diàngōng lái kànkan.

    Nhà mất điện, chúng tôi gọi một thợ điện đến xem.

Cụm thường gặp

叫电工 (gọi thợ điện) / 电工修电路 (thợ điện sửa đường dây) / 当电工 (làm thợ điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.