Bỏ qua điều hướng
Từ điển

颠倒黑白

Bính âmdiāndǎo-hēibáiHán-Việtđiên đảo hắc bạchTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đảo lộn trắng đen; đổi trắng thay đen; bóp méo sự thật, lẫn lộn phải trái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把黑的说成白的,白的说成黑的,比喻歪曲事实、混淆是非

    他公然颠倒黑白,混淆视听。

    Tā gōngrán diāndǎo hēibái, hùnxiáo shìtīng.

    Anh ta công nhiên đảo lộn trắng đen, gây nhiễu dư luận.

Cụm thường gặp

颠倒黑白的言论 (lời lẽ đảo trắng đen) / 故意颠倒黑白 (cố tình đổi trắng thay đen) / 颠倒黑白混淆是非 (lộn trắng đen, đảo phải trái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 颠倒黑白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.