Bỏ qua điều hướng
Từ điển

颠簸

Bính âmdiānbǒHán-Việtđiên báTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xóc nảy; chòng chành; nhồi lên nhồi xuống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上下震荡、摇晃(多指车船在不平处行进)

    山路崎岖,车子一路颠簸。

    Shānlù qíqū, chēzi yílù diānbǒ.

    Đường núi gập ghềnh, chiếc xe xóc nảy suốt chặng.

Cụm thường gặp

一路颠簸 (suốt chặng xóc nảy) / 颠簸不平 (gập ghềnh) / 船身颠簸 (thân thuyền chòng chành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 颠簸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.