Bỏ qua điều hướng
Từ điển

倒退

Bính âmdàotuìHán-Việtđảo thoáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lùi lại; thụt lùi; tụt hậu (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向后退;比喻发展或情况向落后的方向变化

    如果放弃改革,社会就可能倒退到从前的落后状态。

    rúguǒ fàngqì gǎigé, shèhuì jiù kěnéng dàotuì dào cóngqián de luòhòu zhuàngtài.

    Nếu từ bỏ cải cách, xã hội có thể thụt lùi về trạng thái lạc hậu trước kia.

Cụm thường gặp

向后倒退 (lùi về sau) / 历史倒退 (lịch sử thụt lùi) / 倒退几步 (lùi lại vài bước)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倒退. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.