当作
Bính âmdàngzuòHán-Việtđương tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
coi như, xem là, lấy làm
Giải nghĩa & ví dụ
看作;认为是
我们把节约当作一种习惯。
wǒmen bǎ jiéyuē dàngzuò yì zhǒng xíguàn.
Chúng tôi coi tiết kiệm là một thói quen.
Cụm thường gặp
当作榜样 (xem làm tấm gương) / 当作礼物 (coi như món quà) / 当作借口 (lấy làm cái cớ)
当
作
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 当作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
当đương