Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当作

Bính âmdàngzuòHán-Việtđương tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

coi như, xem là, lấy làm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看作;认为是

    我们把节约当作一种习惯。

    wǒmen bǎ jiéyuē dàngzuò yì zhǒng xíguàn.

    Chúng tôi coi tiết kiệm là một thói quen.

Cụm thường gặp

当作榜样 (xem làm tấm gương) / 当作礼物 (coi như món quà) / 当作借口 (lấy làm cái cớ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.