Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当众

Bính âmdāngzhòngHán-Việtđương chúngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

trước mặt mọi người; giữa đám đông; công khai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当着大家的面

    他当众承认了自己的错误。

    tā dāngzhòng chéngrèn le zìjǐ de cuòwù.

    Anh ấy đã công khai thừa nhận lỗi lầm của mình trước mặt mọi người.

Cụm thường gặp

当众表演 (biểu diễn trước đám đông) / 当众道歉 (xin lỗi công khai) / 当众出丑 (bẽ mặt giữa chốn đông người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当众. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.