Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当务之急

Bính âmdāngwùzhījíHán-Việtđương vụ chi cấpTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

việc cấp bách trước mắt; việc cần kíp phải làm ngay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当前急切应办的最要紧的事情

    控制疫情是目前的当务之急。

    kòngzhì yìqíng shì mùqián de dāngwùzhījí.

    Kiểm soát dịch bệnh là việc cấp bách trước mắt hiện nay.

Cụm thường gặp

眼下的当务之急 (việc cấp bách trước mắt) / 成为当务之急 (trở thành việc cần kíp) / 解决当务之急 (giải quyết việc cấp bách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当务之急. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.