Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当代

Bính âmdāngdàiHán-Việtđương đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đương đại, thời nay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现在这个时代

    他是当代最杰出的作家之一。

    tā shì dāngdài zuì jiéchū de zuòjiā zhī yī.

    Ông là một trong những nhà văn kiệt xuất nhất đương đại.

Cụm thường gặp

当代社会 (xã hội đương đại) / 当代文学 (văn học đương đại) / 当代青年 (thanh niên đương đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.