Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当场

Bính âmdāngchǎngHán-Việtđương trườngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

ngay tại chỗ, ngay lúc đó (tại hiện trường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 就在那个地方和那个时候

    小偷当场被警察抓住了。

    xiǎotōu dāngchǎng bèi jǐngchá zhuāzhù le.

    Tên trộm bị cảnh sát bắt ngay tại chỗ.

Cụm thường gặp

当场表演 (biểu diễn tại chỗ) / 当场揭穿 (vạch trần ngay tại chỗ) / 当场承诺 (cam kết ngay tại chỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.