单边
Bính âmdānbiānHán-Việtđơn biênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đơn phương; một phía, một bên
Giải nghĩa & ví dụ
只涉及或只由一方进行的
这种单边行动很难得到国际社会的支持。
zhè zhǒng dānbiān xíngdòng hěn nán dédào guójì shèhuì de zhīchí.
Loại hành động đơn phương này rất khó nhận được sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.
Cụm thường gặp
单边行动 (hành động đơn phương) / 单边主义 (chủ nghĩa đơn phương) / 单边制裁 (trừng phạt đơn phương)
单
边
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 单边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
单đơn