Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大妈

Bính âmdàmāHán-Việtđại maTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bác gái; cô (cách gọi phụ nữ lớn tuổi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对年长妇女的称呼

    楼下的大妈很热情。

    lóu xià de dàmā hěn rèqíng.

    Bà dì ở tầng dưới rất nhiệt tình.

Cụm thường gặp

广场大妈 (các cô bác ở quảng trường) / 邻居大妈 (bà dì hàng xóm) / 热心大妈 (bà cô nhiệt tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大妈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.