Bỏ qua điều hướng
Từ điển

姨妈

Bính âmyímāHán-Việtdi maTừ loạidanh từ

dì, bác gái (chị em gái của mẹ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 母亲的姐姐或妹妹

    周末我去姨妈家吃饭。

    Zhōumò wǒ qù yímā jiā chīfàn.

    Cuối tuần tôi đến nhà dì ăn cơm.

Cụm thường gặp

我的姨妈 (dì của tôi) / 去姨妈家 (đến nhà dì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 姨妈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.