Bỏ qua điều hướng
Từ điển

妈妈

Bính âmmāmaHán-Việtma maTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

mẹ, má

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 母亲的口语称呼

    妈妈每天很早起床。

    māma měitiān hěn zǎo qǐchuáng.

    Mẹ dậy rất sớm mỗi ngày.

Cụm thường gặp

我妈妈 (mẹ tôi) / 妈妈的爱 (tình yêu của mẹ) / 好妈妈 (người mẹ tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 妈妈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.