Bỏ qua điều hướng
Từ điển

代理

Bính âmdàilǐHán-Việtđại lýTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

làm thay, đảm nhiệm thay, đại diện xử lý; đại lý, người đại diện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm thay, đảm nhiệm thay, đại diện xử lý

    代替他人处理事务;暂时代替职务

    他暂时代理经理的职务。

    tā zànshí dàilǐ jīnglǐ de zhíwù.

    Anh ấy tạm thời đảm nhiệm thay chức giám đốc.

  1. đại lý, người đại diện

    受委托代表他人办事的人或机构

    这家公司是我们在越南的独家代理。

    zhè jiā gōngsī shì wǒmen zài yuènán de dújiā dàilǐ.

    Công ty này là đại lý độc quyền của chúng tôi tại Việt Nam.

Cụm thường gặp

代理商 (đại lý thương mại) / 代理人 (người đại diện) / 全权代理 (đại diện toàn quyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 代理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.