代号
Bính âmdàihàoHán-Việtđại hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mật danh; tên mã; ký hiệu thay thế
Giải nghĩa & ví dụ
为了保密或方便而给人或事物起的代替名称
这项任务的代号是“猎鹰”。
zhè xiàng rènwù de dàihào shì “lièyīng”.
Mật danh của nhiệm vụ này là “Chim ưng”.
Cụm thường gặp
行动代号 (mật danh chiến dịch) / 使用代号 (dùng tên mã) / 保密代号 (mã bí mật)
代
号
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 代号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.