Bỏ qua điều hướng
Từ điển

除去

Bính âmchúqùHán-Việttrừ khứTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 7-9

loại bỏ; trừ khử; dọn sạch; trừ; ngoài... ra (tương đương 除了)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. loại bỏ; trừ khử; dọn sạch

    去掉;除掉

    我们要除去心中的杂念,专心做事。

    wǒmen yào chúqù xīnzhōng de zániàn, zhuānxīn zuòshì.

    Chúng ta phải gạt bỏ tạp niệm trong lòng, chuyên tâm làm việc.

  1. trừ; ngoài... ra (tương đương 除了)

    表示所说的不计算在内,相当于"除了"

    除去周末,他每天都在加班。

    chúqù zhōumò, tā měitiān dōu zài jiābān.

    Trừ cuối tuần ra, ngày nào anh ấy cũng tăng ca.

Cụm thường gặp

除去杂草 (dọn sạch cỏ dại) / 除去顾虑 (gạt bỏ lo ngại) / 除去成本 (trừ đi chi phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 除去. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.