Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出厂

Bính âmchūchǎngHán-Việtxuất xưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xuất xưởng (sản phẩm rời nhà máy)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (产品)制造完成后离开工厂

    这批产品出厂前都要经过严格检验。

    zhè pī chǎnpǐn chūchǎng qián dōu yào jīngguò yángé jiǎnyàn.

    Lô sản phẩm này trước khi xuất xưởng đều phải qua kiểm nghiệm nghiêm ngặt.

Cụm thường gặp

出厂价格 (giá xuất xưởng) / 出厂日期 (ngày xuất xưởng) / 出厂检验 (kiểm tra xuất xưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出厂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.