厂商
Bính âmchǎngshāngHán-Việtxưởng thươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hãng sản xuất và kinh doanh, nhà sản xuất
Giải nghĩa & ví dụ
从事生产和经营的工厂或商行
各大厂商都推出了新产品。
gè dà chǎngshāng dōu tuīchū le xīn chǎnpǐn.
Các hãng lớn đều tung ra sản phẩm mới.
Cụm thường gặp
知名厂商 (hãng nổi tiếng) / 手机厂商 (hãng điện thoại) / 合作厂商 (hãng hợp tác)
厂
商
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 厂商. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.