Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传染病

Bính âmchuánrǎnbìngHán-Việttruyền nhiễm bệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bệnh truyền nhiễm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由病原体引起、能在人或动物间传播的疾病

    预防传染病要勤洗手。

    yùfáng chuánrǎnbìng yào qín xǐshǒu.

    Muốn phòng bệnh truyền nhiễm phải rửa tay thường xuyên.

Cụm thường gặp

预防传染病 (phòng bệnh truyền nhiễm) / 传染病流行 (dịch bệnh lây lan) / 急性传染病 (bệnh truyền nhiễm cấp tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传染病. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.