Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传染

Bính âmchuánrǎnHán-Việttruyền nhiễmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lây, truyền nhiễm (bệnh tật); lây lan, lan truyền (cảm xúc, tâm trạng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lây, truyền nhiễm (bệnh tật)

    病原体通过接触等方式传播给他人

    流感很容易传染给别人。

    liúgǎn hěn róngyì chuánrǎn gěi biéren.

    Cúm rất dễ lây sang người khác.

  2. lây lan, lan truyền (cảm xúc, tâm trạng)

    情绪、气氛等感染、影响他人

    他的快乐传染了整个房间。

    tā de kuàilè chuánrǎn le zhěnggè fángjiān.

    Niềm vui của anh ấy lan tỏa khắp cả căn phòng.

Cụm thường gặp

传染疾病 (lây bệnh) / 相互传染 (lây lẫn nhau) / 传染给别人 (lây cho người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传染. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.