Bỏ qua điều hướng
Từ điển

串门

Bính âmchuànménHán-Việtxuyến mônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sang chơi nhà (hàng xóm, người quen); đi thăm nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到别人家去闲坐、聊天

    退休以后,她常到邻居家串门。

    tuìxiū yǐhòu, tā cháng dào línjū jiā chuànmén.

    Sau khi nghỉ hưu, bà thường sang nhà hàng xóm chơi.

Cụm thường gặp

到邻居家串门 (sang nhà hàng xóm chơi) / 串门聊天 (sang chơi trò chuyện) / 喜欢串门 (thích đi chơi nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 串门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.