Bỏ qua điều hướng
Từ điển

场合

Bính âmchǎnghéHán-Việttrường hợpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dịp, trường hợp, hoàn cảnh (nơi chốn, thời điểm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定的时间、地点和情况

    在正式场合要注意言行。

    zài zhèngshì chǎnghé yào zhùyì yánxíng.

    Trong dịp trang trọng cần chú ý lời nói và cử chỉ.

Cụm thường gặp

正式场合 (dịp trang trọng) / 公开场合 (nơi công cộng) / 社交场合 (dịp giao tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 场合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.