Bỏ qua điều hướng
Từ điển

曾经

Bính âmcéngjīngHán-Việttằng kinhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

đã từng, trước đây từng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示以前有过某种行为或情况

    他曾经是一名运动员。

    tā céngjīng shì yì míng yùndòngyuán.

    Anh ấy đã từng là một vận động viên.

Cụm thường gặp

曾经去过 (từng đi qua) / 曾经拥有 (từng sở hữu) / 曾经有过 (từng có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 曾经. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.