似曾相识
Bính âmsìcéng-xiāngshíHán-Việttự tằng tương thứcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
quen thuộc như đã từng gặp; cảm giác déjà vu
Giải nghĩa & ví dụ
好像曾经见过,熟悉却说不清
这个地方让我有一种似曾相识的感觉。
zhège dìfang ràng wǒ yǒu yì zhǒng sìcéng-xiāngshí de gǎnjué.
Nơi này khiến tôi có một cảm giác quen thuộc như từng gặp.
Cụm thường gặp
似曾相识的面孔 (gương mặt như quen) / 似曾相识的场景 (khung cảnh quen thuộc) / 感到似曾相识 (thấy như đã gặp)
似
曾
相
识
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 似曾相识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.