补助
Bính âmbǔzhùHán-Việtbổ trợTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
trợ cấp, cấp bù, hỗ trợ (tiền, vật chất); khoản trợ cấp, tiền trợ cấp
Nghĩa theo từ loại
动
trợ cấp, cấp bù, hỗ trợ (tiền, vật chất)
从经济上给予帮助
政府每月补助他一笔生活费。
zhèngfǔ měi yuè bǔzhù tā yì bǐ shēnghuófèi.
Chính phủ trợ cấp cho anh ấy một khoản sinh hoạt phí mỗi tháng.
名
khoản trợ cấp, tiền trợ cấp
指补助的钱物
这笔补助帮他度过了难关。
zhè bǐ bǔzhù bāng tā dùguò le nánguān.
Khoản trợ cấp này đã giúp anh vượt qua lúc khó khăn.
Cụm thường gặp
生活补助 (trợ cấp sinh hoạt) / 发放补助 (phát trợ cấp) / 困难补助 (trợ cấp khó khăn)
补
助
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 补助. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.