不动产
Bính âmbúdòngchǎnHán-Việtbất động sảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bất động sản
Giải nghĩa & ví dụ
指土地、房屋等不可移动的财产
房屋和土地都属于不动产。
fángwū hé tǔdì dōu shǔyú búdòngchǎn.
Nhà cửa và đất đai đều thuộc bất động sản.
Cụm thường gặp
不动产登记 (đăng ký bất động sản) / 购置不动产 (mua bất động sản) / 不动产评估 (định giá bất động sản)
不
动
产
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不动产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất