Bỏ qua điều hướng
Từ điển

编造

Bính âmbiānzàoHán-Việtbiên tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bịa đặt; thêu dệt; dựng chuyện; biên soạn; lập (kế hoạch, dự toán)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bịa đặt; thêu dệt; dựng chuyện

    凭空捏造(谎言、借口、故事等)

    他编造了一个借口来搪塞老板。

    tā biānzào le yí ge jièkǒu lái tángsè lǎobǎn.

    Anh ta bịa ra một cái cớ để lấp liếm với sếp.

  2. biên soạn; lập (kế hoạch, dự toán)

    编辑制定(计划、预算、名册等)

    财务部正在编造下年度的预算。

    cáiwù bù zhèngzài biānzào xià niándù de yùsuàn.

    Phòng tài chính đang lập dự toán cho năm sau.

Cụm thường gặp

编造谎言 (bịa đặt lời dối) / 编造借口 (bịa cớ) / 编造预算 (lập dự toán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 编造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.