把手
Bính âmbǎshouHán-Việtbả thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tay cầm; tay nắm; cán (cửa, dụng cụ)
Giải nghĩa & ví dụ
供手拿或抓握的部分
请握住门的把手往里推。
qǐng wò zhù mén de bǎshou wǎng lǐ tuī.
Hãy nắm tay nắm cửa đẩy vào trong.
Cụm thường gặp
门把手 (tay nắm cửa) / 握住把手 (nắm tay cầm) / 塑料把手 (tay cầm nhựa)
把
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 把手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.