Bỏ qua điều hướng
Từ điển

把柄

Bính âmbǎbǐngHán-Việtbả bínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỗ yếu; thóp; sơ hở bị người khác nắm để lợi dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可被人利用的过失或言行

    他抓住了对方的把柄。

    tā zhuā zhù le duìfāng de bǎbǐng.

    Anh ta đã nắm được thóp của đối phương.

Cụm thường gặp

抓住把柄 (nắm thóp) / 留下把柄 (để lộ sơ hở) / 把柄在手 (nắm chỗ yếu trong tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 把柄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.