Bỏ qua điều hướng
Từ điển

把握

Bính âmbǎwòHán-Việtbả ácTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; phần chắc thắng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nắm bắt; nắm chắc

    抓住;掌握

    我们要好好把握这次机会。

    wǒmen yào hǎohǎo bǎwò zhè cì jīhuì.

    Chúng ta phải nắm bắt thật tốt cơ hội lần này.

  1. sự chắc chắn; phần chắc thắng

    成功的可靠程度

    这次比赛我很有把握。

    zhè cì bǐsài wǒ hěn yǒu bǎwò.

    Trận đấu lần này tôi rất chắc thắng.

Cụm thường gặp

把握机会 (nắm bắt cơ hội) / 有把握 (có chắc chắn) / 没有把握 (không chắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 把握. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.