把握
Bính âmbǎwòHán-Việtbả ácTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; phần chắc thắng
Nghĩa theo từ loại
动
nắm bắt; nắm chắc
抓住;掌握
我们要好好把握这次机会。
wǒmen yào hǎohǎo bǎwò zhè cì jīhuì.
Chúng ta phải nắm bắt thật tốt cơ hội lần này.
名
sự chắc chắn; phần chắc thắng
成功的可靠程度
这次比赛我很有把握。
zhè cì bǐsài wǒ hěn yǒu bǎwò.
Trận đấu lần này tôi rất chắc thắng.
Cụm thường gặp
把握机会 (nắm bắt cơ hội) / 有把握 (có chắc chắn) / 没有把握 (không chắc)
把
握
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 把握. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.