Bỏ qua điều hướng
Từ điển

握手

Bính âmwòshǒuHán-Việtác thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

bắt tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此伸手相互握住,表示问候或友好

    两位领导热情地握手。

    liǎng wèi lǐngdǎo rèqíng de wòshǒu.

    Hai vị lãnh đạo bắt tay nhau nồng nhiệt.

Cụm thường gặp

互相握手 (bắt tay nhau) / 握手言和 (bắt tay làm hòa) / 握手告别 (bắt tay chia tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 握手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.