保重
Bính âmbǎozhòngHán-Việtbảo trọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bảo trọng, giữ gìn (sức khỏe)
Giải nghĩa & ví dụ
注意身体健康。
天气转凉了,请多保重身体。
tiānqì zhuǎnliáng le, qǐng duō bǎozhòng shēntǐ.
Trời trở lạnh rồi, xin giữ gìn sức khỏe.
Cụm thường gặp
保重身体 (giữ gìn sức khỏe) / 多多保重 (bảo trọng thật nhiều) / 请您保重 (mong ngài bảo trọng)
保
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.