保卫
Bính âmbǎowèiHán-Việtbảo vệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bảo vệ, giữ gìn (bằng sức mạnh, không để bị xâm phạm)
Giải nghĩa & ví dụ
保护使不受侵犯。
战士们誓死保卫祖国的边疆。
zhànshì men shìsǐ bǎowèi zǔguó de biānjiāng.
Các chiến sĩ thề chết bảo vệ biên cương Tổ quốc.
Cụm thường gặp
保卫祖国 (bảo vệ Tổ quốc) / 保卫和平 (bảo vệ hòa bình) / 保卫家园 (bảo vệ quê hương)
保
卫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保卫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.