Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卫生

Bính âmwèishēngHán-Việtvệ sinhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

sạch sẽ, vệ sinh; vệ sinh, việc giữ gìn sạch sẽ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sạch sẽ, vệ sinh

    干净;符合健康要求

    这家饭店很卫生。

    zhè jiā fàndiàn hěn wèishēng.

    Nhà hàng này rất sạch sẽ.

  1. vệ sinh, việc giữ gìn sạch sẽ

    为保持健康而做的清洁工作

    我们要注意个人卫生。

    wǒmen yào zhùyì gèrén wèishēng.

    Chúng ta cần chú ý vệ sinh cá nhân.

Cụm thường gặp

讲卫生 (giữ vệ sinh) / 卫生习惯 (thói quen vệ sinh) / 注意卫生 (chú ý vệ sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卫生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.