卫生
Bính âmwèishēngHán-Việtvệ sinhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4
sạch sẽ, vệ sinh; vệ sinh, việc giữ gìn sạch sẽ
Nghĩa theo từ loại
形
sạch sẽ, vệ sinh
干净;符合健康要求
这家饭店很卫生。
zhè jiā fàndiàn hěn wèishēng.
Nhà hàng này rất sạch sẽ.
名
vệ sinh, việc giữ gìn sạch sẽ
为保持健康而做的清洁工作
我们要注意个人卫生。
wǒmen yào zhùyì gèrén wèishēng.
Chúng ta cần chú ý vệ sinh cá nhân.
Cụm thường gặp
讲卫生 (giữ vệ sinh) / 卫生习惯 (thói quen vệ sinh) / 注意卫生 (chú ý vệ sinh)
卫
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卫生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
卫vệ