Bỏ qua điều hướng
Từ điển

安详

Bính âmānxiángHán-Việtan tườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thanh thản; điềm tĩnh; ung dung (thần thái, cử chỉ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从容不迫,稳重安定

    老人的神情十分安详。

    lǎorén de shénqíng shífēn ānxiáng.

    Thần thái của cụ già rất mực thanh thản.

Cụm thường gặp

神态安详 (thần thái thanh thản) / 安详地微笑 (mỉm cười điềm tĩnh) / 举止安详 (cử chỉ ung dung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 安详. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.