资
zīHán-ViệttưTừ loạidanh từ
tiền của, vốn; tư liệu, điều kiện; tư cách
Giải nghĩa & ví dụ
钱财;资料;资格
他这个月的工资很高。
tā zhège yuè de gōngzī hěn gāo.
Lương tháng này của anh ấy rất cao.
Cụm thường gặp
工资 (tiền lương) / 资料 (tài liệu) / 资格 (tư cách)
资
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.