Bỏ qua điều hướng
Từ điển

资

zīHán-ViệttưTừ loạidanh từ

tiền của, vốn; tư liệu, điều kiện; tư cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 钱财;资料;资格

    他这个月的工资很高。

    tā zhège yuè de gōngzī hěn gāo.

    Lương tháng này của anh ấy rất cao.

Cụm thường gặp

工资 (tiền lương) / 资料 (tài liệu) / 资格 (tư cách)

Cách viết

资

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.