Bỏ qua điều hướng
Từ điển

柱子

Bính âmzhùziHán-Việttrụ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cây cột; cột trụ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 支撑建筑物上部结构的直立构件

    大厅中央立着几根粗大的柱子。

    dàtīng zhōngyāng lì zhe jǐ gēn cūdà de zhùzi.

    Ở giữa đại sảnh dựng mấy cây cột to lớn.

Cụm thường gặp

支撑柱子 (chống đỡ cột) / 大理石柱子 (cột đá cẩm thạch) / 一根柱子 (một cây cột)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 柱子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.