Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主宰

Bính âmzhǔzǎiHán-Việtchủ tểTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thống trị; chi phối; định đoạt; làm chủ; kẻ thống trị; lực lượng chi phối; đấng làm chủ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thống trị; chi phối; định đoạt; làm chủ

    支配;掌握控制

    一个人应该学会主宰自己的命运。

    yí ge rén yīnggāi xuéhuì zhǔzǎi zìjǐ de mìngyùn.

    Con người nên học cách làm chủ vận mệnh của chính mình.

  1. kẻ thống trị; lực lượng chi phối; đấng làm chủ

    起支配、统治作用的力量或人

    在古人心中,上天是万物的主宰。

    zài gǔrén xīnzhōng, shàngtiān shì wànwù de zhǔzǎi.

    Trong lòng người xưa, trời cao là kẻ chi phối vạn vật.

Cụm thường gặp

主宰命运 (làm chủ vận mệnh) / 主宰一切 (chi phối tất cả) / 命运的主宰 (kẻ định đoạt số phận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主宰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.