着重
Bính âmzhuózhòngHán-Việttrước trọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chú trọng; nhấn mạnh; đặt trọng tâm vào
Giải nghĩa & ví dụ
把重点放在某方面;强调
老师着重讲解了这道题的解法。
lǎoshī zhuózhòng jiǎngjiěle zhè dào tí de jiěfǎ.
Thầy giáo đã chú trọng giảng giải cách giải bài toán này.
Cụm thường gặp
着重指出 (nhấn mạnh chỉ ra) / 着重强调 (đặc biệt nhấn mạnh) / 着重培养 (chú trọng bồi dưỡng)
着
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 着重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
着trước