Bỏ qua điều hướng
Từ điển

着重

Bính âmzhuózhòngHán-Việttrước trọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chú trọng; nhấn mạnh; đặt trọng tâm vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把重点放在某方面;强调

    老师着重讲解了这道题的解法。

    lǎoshī zhuózhòng jiǎngjiěle zhè dào tí de jiěfǎ.

    Thầy giáo đã chú trọng giảng giải cách giải bài toán này.

Cụm thường gặp

着重指出 (nhấn mạnh chỉ ra) / 着重强调 (đặc biệt nhấn mạnh) / 着重培养 (chú trọng bồi dưỡng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 着重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.