Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酌情

Bính âmzhuóqíngHán-Việtchước tìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tùy tình hình mà xử lý; liệu tình mà làm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 斟酌实际情况(作出处理)

    具体奖金数额由经理酌情决定。

    jùtǐ jiǎngjīn shù'é yóu jīnglǐ zhuóqíng juédìng.

    Mức tiền thưởng cụ thể do giám đốc tùy tình hình quyết định.

Cụm thường gặp

酌情处理 (tùy tình hình xử lý) / 酌情减免 (liệu tình giảm miễn) / 酌情办理 (linh hoạt giải quyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酌情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.