Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坠落

Bính âmzhuìluòHán-Việttruỵ lạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rơi xuống; rơi rớt; sa xuống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从高处掉下来

    那架飞机不幸坠落在荒野中。

    nà jià fēijī búxìng zhuìluò zài huāngyě zhōng.

    Chiếc máy bay đó không may rơi xuống giữa vùng hoang dã.

Cụm thường gặp

坠落悬崖 (rơi xuống vách núi) / 飞机坠落 (máy bay rơi) / 从高空坠落 (rơi từ trên cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坠落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.