转型
Bính âmzhuǎnxíngHán-Việtchuyển hìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chuyển đổi (mô hình, loại hình); chuyển mình
Giải nghĩa & ví dụ
社会经济结构、文化形态或个人发展方向发生转变
这家传统制造企业正在向数字化转型。
zhè jiā chuántǒng zhìzào qǐyè zhèngzài xiàng shùzìhuà zhuǎnxíng.
Doanh nghiệp sản xuất truyền thống này đang chuyển đổi sang số hóa.
Cụm thường gặp
产业转型 (chuyển đổi ngành nghề) / 转型升级 (chuyển đổi nâng cấp) / 成功转型 (chuyển đổi thành công)
转
型
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển