转化
Bính âmzhuǎnhuàHán-Việtchuyển hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chuyển hóa; biến đổi (thành cái khác)
Giải nghĩa & ví dụ
一种事物或性质变成另一种
在一定条件下,坏事可以转化为好事。
zài yídìng tiáojiàn xià, huàishì kěyǐ zhuǎnhuà wéi hǎoshì.
Trong điều kiện nhất định, việc xấu có thể chuyển hóa thành việc tốt.
Cụm thường gặp
相互转化 (chuyển hóa lẫn nhau) / 能量转化 (chuyển hóa năng lượng) / 转化成果 (chuyển hóa thành quả)
转
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển