状
zhuàngHán-ViệttrạngTừ loạidanh từ
hình dạng; tình trạng, trạng thái; đơn kiện, giấy chứng nhận
Giải nghĩa & ví dụ
形状;情况;诉状,证书
最近他的身体状况不太好。
zuìjìn tā de shēntǐ zhuàngkuàng bú tài hǎo.
Gần đây tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.
Cụm thường gặp
现状 (hiện trạng) / 形状 (hình dạng) / 状况 (tình trạng)
状
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 状. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.