Bỏ qua điều hướng
Từ điển

状

zhuàngHán-ViệttrạngTừ loạidanh từ

hình dạng; tình trạng, trạng thái; đơn kiện, giấy chứng nhận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形状;情况;诉状,证书

    最近他的身体状况不太好。

    zuìjìn tā de shēntǐ zhuàngkuàng bú tài hǎo.

    Gần đây tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.

Cụm thường gặp

现状 (hiện trạng) / 形状 (hình dạng) / 状况 (tình trạng)

Cách viết

状

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 状. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.