著
zhùHán-ViệttrứTừ loạitính từ, động từ
rõ, nổi bật (trứ danh, hiển trứ); viết, soạn (sách); tác phẩm
Giải nghĩa & ví dụ
显明,突出;写作;著作
这是一本很有名的著作。
zhè shì yì běn hěn yǒumíng de zhùzuò.
Đây là một tác phẩm rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
著名 (nổi tiếng) / 显著 (rõ rệt) / 著作 (tác phẩm)
著
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 著. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.