Bỏ qua điều hướng
Từ điển

著

zhùHán-ViệttrứTừ loạitính từ, động từ

rõ, nổi bật (trứ danh, hiển trứ); viết, soạn (sách); tác phẩm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 显明,突出;写作;著作

    这是一本很有名的著作。

    zhè shì yì běn hěn yǒumíng de zhùzuò.

    Đây là một tác phẩm rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

著名 (nổi tiếng) / 显著 (rõ rệt) / 著作 (tác phẩm)

Cách viết

著

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 著. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.