主
zhǔHán-ViệtchủTừ loạidanh từ, tính từ
chủ, người chủ, chủ nhân; chính, chủ yếu
Giải nghĩa & ví dụ
主人;最重要的
这只小狗的主人是谁?
zhè zhī xiǎogǒu de zhǔrén shì shéi?
Chủ của con chó nhỏ này là ai?
Cụm thường gặp
主要 (chủ yếu) / 主意 (ý tưởng) / 车主 (chủ xe)
主
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.