Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主

zhǔHán-ViệtchủTừ loạidanh từ, tính từ

chủ, người chủ, chủ nhân; chính, chủ yếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 主人;最重要的

    这只小狗的主人是谁?

    zhè zhī xiǎogǒu de zhǔrén shì shéi?

    Chủ của con chó nhỏ này là ai?

Cụm thường gặp

主要 (chủ yếu) / 主意 (ý tưởng) / 车主 (chủ xe)

Cách viết

主

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.