注
Bính âmzhùHán-ViệtchúTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
rót; đổ vào; dồn (tâm sức); chú thích; lời chú thích; chú giải
Nghĩa theo từ loại
动
rót; đổ vào; dồn (tâm sức); chú thích
灌入;集中(精神);用文字解释
他把全部精力都注在了这项研究上。
tā bǎ quánbù jīnglì dōu zhù zài le zhè xiàng yánjiū shàng.
Anh ấy đã dồn toàn bộ tâm sức vào công trình nghiên cứu này.
名
lời chú thích; chú giải
对字句的解释说明文字
这本古籍的每一页都附有详细的注。
zhè běn gǔjí de měi yí yè dōu fù yǒu xiángxì de zhù.
Mỗi trang của cuốn sách cổ này đều kèm theo lời chú giải chi tiết.
Cụm thường gặp
注入资金 (rót vốn) / 全神贯注 (tập trung toàn bộ tinh thần) / 加注解释 (thêm chú thích giải nghĩa)
注
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 注. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.